in rô-nê-ô

Học thuật
Thân thiện
in rô-nê-ô

Người thư ký in rô-nê-ô tài liệu cho cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • In bằng phương pháp quay một trục lăn (ru-) gắn giấy sáp đã được đánh máy, viết hoặc vẽ: Đây một phương pháp in ấn thủ công, thường dùng để sao chép tài liệu với số lượng nhỏ. Mực sẽ thấm qua các chỗ bị chọc thủng trên giấy sáp để in lên giấy bên dưới khi quay trục lăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tài liệu này cần được in rô-nê-ô thành 20 bản cho cuộc họp. (Phương pháp in này phù hợp để tạo số lượng bản sao vừa phải.)
    • Trước khi máy photocopy, văn phòng trường học thường in rô-nê-ô các đề thi. (Mô tả một cách sử dụng phổ biến trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (từ hành động): Hành động in bằng phương pháp này đôi khi cũng được hiểu ngầm danh từ chỉ bản thân quy trình.
    • Công đoạn in rô-nê-ô đòi hỏi sự cẩn thận để giấy sáp không bị rách. (Nhấn mạnh vào kỹ thuật quy trình thực hiện.)
Biến thể từ liên quan
  • Giấy sáp (giấy stencil): Loại giấy đặc biệt dùng cho phương pháp in này, trên đó văn bản hoặc hình vẽ được tạo ra bằng cách đánh máy hoặc viết, làm thủng lớp sáp.
  • Máy in rô-nê-ô: Thiết bị dùng để thực hiện phương pháp in này, hoạt động bằng tay quay hoặc động cơ.
  • Bản in rô-nê-ô: Chỉ sản phẩm cuối cùng được tạo ra từ quy trình in.
Từ đồng nghĩa
  • In stencil: In bằng khuôn giấy sáp (cách gọi khác dựa trên nguyên lý).
  • In lưới (theo một số cách hiểu cơ bản): điểm tương đồng về nguyên lý dùng khuôn thủng để truyền mực, nhưng kỹ thuật khác.
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ "--ô" bắt nguồn từ tên thương hiệu "Ronéo" của một loại máy in sao chép phổ biến trước đây. Tên thương hiệu đã trở thành tên gọi chung cho phương pháp in này trong tiếng Việt.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, hoặc khi nói về các phương pháp in ấn đơn giản, thủ công trước khi công nghệ in kỹ thuật số photocopy phổ biến.
in rô-nê-ô

Người thư ký in rô-nê-ô tài liệu cho cuộc họp.

  1. In bằng cách quay một cái trục lăn (ru-) trên gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ...